View Full Version : Tỉ lệ chọi của một số trường Đại học!!!
Forever_and_one
21-04-2008, 01:15 PM
Thông tin mới về tỉ lệ chọi của một số trường Đại học:
Học viện Hành chính Quốc gia: Có 6.400 hồ sơ ĐKDT, chỉ tiêu vào trường là 970, tỉ lệ chọi là 1/6,59.
Học viện Quan hệ quốc tế: Hồ sơ ĐKDT trên 4.000, chỉ tiêu vào trường 350, tỉ lệ chọi là 1/11,42.
Đại học Công nghiệp Hà Nội: Hồ sơ ĐKDT 44.000, chỉ tiêu vào trường 1.900, tỉ lệ chọi là 1/23,15.
ĐH Điện lực: Hồ sơ ĐKDT 7.895, chỉ tiêu vào trường 500, tỉ lệ chọi là 1/15,8.
ĐH Thể dục thể thao Hà Tây: Hồ sơ ĐKDT gần 8.000, chỉ tiêu 750, tỉ lệ chọi là 1/10,66.
ĐH Tây Bắc: Hồ sơ ĐKDT 17.800, chỉ tiêu là 1.400, tỉ lệ chọi là 1/12,71.
ĐH Vinh: Hồ sơ ĐKDT khoảng 19.000, chỉ tiêu là 3.300, tỉ lệ chọi là 1/5,75.
ĐH Y Hà Nội: Hồ sơ ĐKDT là 11.400, chỉ tiêu là 800, tỉ lệ chọi là 1/14,25.
ĐH Y tế Công cộng: Hồ sơ ĐKDT 2.600, chỉ tiêu là 120, tỉ lệ chọi là 1/21,66.
ĐH Thuỷ lợi Hà Nội tỉ lệ chọi là 1/4.
ĐH Ngoại thương tỉ lệ chọi 1/4.
Học viện Tài chính tỉ lệ chọi 1/4.
Viện ĐH Mở Hà Nội tỉ lệ chọi 1/7.
ĐH Hà Nội tỉ lệ chọi 1/5.
ĐH Kinh tế TPHCM tỉ lệ chọi 1/11.
ĐH Luật TPHCM tỉ lệ chọi 1/12.
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM tỉ lệ chọi 1/7.
ĐH Nông lâm TPHCM tỉ lệ chọi 1/14.
ĐH Ngân hàng TPHCM tỉ lệ chọi 1/7.
ĐH BC Marketing tỉ lệ chọi 1/14.
ĐH Y dược Cần Thơ tỉ lệ chọi 1/24.
ĐH Công nghiệp TPHCM tỉ lệ "chọi" chung là 1/25,12.
ĐH dân lập Lạc Hồng có 1.700 chỉ tiêu, 8.000 hồ sơ ĐKDT, tỉ lệ "chọi" là 1/4,7.
ĐH Y dược TPHCM Đào tạo bác sĩ: Ngành bác sĩ đa khoa (học 6 năm) có 7.457 hồ sơ ĐKDT, tỉ lệ "chọi" là 1/ 21,30. Bác sĩ răng - hàm - mặt (học 6 năm) 1.810; 1/ 18,1. Dược sĩ ĐH (học 5 năm) 8.706; 1/34,82. Bác sĩ y học cổ truyền (học 6 năm) 2.035; 1/20,35.
Đào tạo cử nhân: Điều dưỡng 3.472; 1/57,86. Y tế công cộng 1.166; 1/19,43. Xét nghiệm 1.252; 1/31,3. Vật lý trị liệu 385; 1/19,25. Kỹ thuật hình ảnh 617; 1/30,85. Kỹ thuật phục hình răng 502; 1/16,73. Hộ sinh 1.132; 1/28,3. Gây mê hồi sức 798; 1/26,6.
ĐH Mở TPHCM tổng chỉ tiêu các ngành là 3.300, có 27.757 hồ sơ ĐKDT, tỉ lệ "chọi" chung là 8,41
ĐH Sư phạm Đồng Tháp có tổng số 13.864 hồ sơ ĐKDT vào các ngành của trường, tỉ lệ "chọi" chung là 1/4,95
ĐH Văn hoá TPHCM có tổng cộng 3.504 hồ sơ. Tổng chỉ tiêu của trường là 800, tỉ lệ chọi chung là 1/4,38.
Trung tâm Đào tạo bồi dưỡng cán bộ y tế TPHCM chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại TPHCM và chỉ đào tạo duy nhất một ngành là bác sĩ đa khoa hệ chính quy (học 6 năm). Số lượng hồ sơ ĐKDT vào trường là 1.088, tỉ lệ chọi 1/ 9,06.
ĐH GTVT TPHCM có tổng chỉ tiêu là 2.120, trong đó hệ ĐH là 1.770 và hệ CĐ là 350. Tổng số hồ sơ ĐKDT trường nhận được là 12.590.
ĐH Bạc Liêu Có 1.131 thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT vào trường, trong đó hệ ĐH là 790, hệ CĐ là 341.
ĐH Kiến trúc TPHCM nhận được 9.689 hồ sơ ĐKDT. Tỉ lệ chọi của ngành: Kiến trúc công trình 1/12,72; Quy hoạch đô thị 1/ 3,79; xây dựng dân dụng và công nghiệp 1/ 5,88; kỹ thuật hạ tầng đô thị 1/ 2,14; mỹ thuật công nghiệp 1/13,14; thiết kế nội - ngoại thất 1/ 10,56.
Nguồn Laodong.com.vn
tuxedo_187
03-05-2008, 09:16 AM
Anh ơi, em muốn hỏi tỉ lệ chọi của Học viện ngân hàng và Đại học Kinh Tế Quốc Dân HN bao nhiêu ạ?
atheistic
03-05-2008, 10:17 PM
Anh ơi, em muốn hỏi tỉ lệ chọi của Học viện ngân hàng và Đại học Kinh Tế Quốc Dân HN bao nhiêu ạ?
Uhm, để "anh" giúp "em" nha..........khà khà.......
Học viện Ngân hàng ...........................1/5,4
Trường ĐH Kinh tế quốc dân..............1/6,2
Quên mất, ku Hưng thi hai trường này à????
Friend
04-05-2008, 11:41 AM
Uhm, để "anh" giúp "em" nha..........khà khà.......
Học viện Ngân hàng ...........................1/5,4
Trường ĐH Kinh tế quốc dân..............1/6,2
Quên mất, ku Hưng thi hai trường này à????
"Anh" BS ơi cho em hỏi trường BK tỷ lệ chọi thế nào? Thế "anh" định thi trường nào vậy?
bantranlap90
04-05-2008, 11:51 AM
"Anh" BS ơi cho em hỏi trường BK tỷ lệ chọi thế nào? Thế "anh" định thi trường nào vậy?
Ôi em ơi em đừng nói anh BS là anh Sơn lớp chị nhá:-o:-o:-o:-o:-o
bantranlap90
04-05-2008, 11:54 AM
Năm ngoái kinh tế là 1/6,03 chẹp chẹp năm nay tăng mới chết chứ.Năm ngoái nếu thi thì phải đánh nhau với 6 thằng cộng tí râu ria của nó,năm nay thì thêm tí tay tí chưn nữa.Mệt nhỉ.
Friend
04-05-2008, 12:39 PM
Ôi em ơi em đừng nói anh BS là anh Sơn lớp chị nhá:-o:-o:-o:-o:-o
Răng mà "chị" ngu rứa. Nick "vothan" của nó bị treo nó lập mấy cái nick mới dùng tạm.
FvipF_05to08
04-05-2008, 01:32 PM
Kiến trúc năm nay thế nào ấy nhỉ?
@ black: đưa mấy cái cấu trúc đề ra đây cái, t tìm mãi chả được. :dapdau:
atheistic
04-05-2008, 05:06 PM
"Thằng em" này giỏi thật, lúc đầu xưng hô "anh" "em" ngọt sớt vậy mà sau đó lại dám gọi anh là "nó"...không biết kính trên, nhường dưới gì cả..."chú" cũng giỏi tra tự điển đấy chứ nhỉ, biết được cả tên của 'anh' là Vô thần nữa...giỏi đấy, giỏi đấy
Lại thêm cả "bà chị" của "thằng em" kia nữa chứ, đang yên đang lành lại chen vào mấy câu, rất SPAM, rất phong cách..."Một phong cách trẻ, một phong cách Vân Đen"-(thông cảm, cái câu này lôi ra ở bài viết của bà trong Nhật ký không siêu ngắn)...lại còn lôi tên tôi ra nữa chứ, hết trò rồi à?
Khà khà, giải tỏa bức xúc xong rồi.....hì hì....các vị thông cảm...
@Friend: trường Bách Khoa chưa thông báo tỉ lệ chọi "em" ạ, đợi vài ngày nữa "anh" hỏi cho...
@BlackCloud: năm ngoái là 1 đánh 6 thằng với mấy cọng râu nữa (1/6,03) vậy năm nay là 1 đánh 6 thằng với "cái gì"? Cái gì mà lạ có kích thước bằng 1/5 cơ thể vậy? Hahaha...
atheistic
04-05-2008, 05:18 PM
@Thanh: Kiến trúc cũng chưa có tỉ lệ chọi thì phải, nếu ông có quen ai ngoài đó thì nhờ người ta hỏi cho, tin đăng lên mạng chậm lắm...may mà mình không thi Kiến trúc...haha...chứ không thì chờ dài cổ...
@BlackCloud: cấu trúc đề thi mà ku Thanh nói đến là gì thế hả Lớp trưởng? Có giống như mấy cái mà người ta viết đầu mấy cuốn sách trắc nghiệm không vậy? Ví dụ như thi vào những phần nào, phần nào có bao nhiêu câu à? Hay làm sao? Nếu không phải thì post lên cho tôi xem ké nha....Thanks!!!
Younguno
04-05-2008, 07:34 PM
Có ai biết tỉ lệ chọi của Học viện Y dược học cổ truyền không ạ?
Forever_and_one
05-05-2008, 08:47 AM
Học viện Y dược học cổ truyền............1/9,5
Friend
05-05-2008, 09:35 AM
Kiến trúc năm nay thế nào ấy nhỉ?
@ black: đưa mấy cái cấu trúc đề ra đây cái, t tìm mãi chả được. :dapdau:
Cái này phải không?
Cấu trúc đề thi đại học
A. Môn Hoá (50 câu)
Phần chung cho tất cả thí sinh [44 câu]:
1. Nguyên tử; Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học; Liên kết hoá học [2]
2. Phản ứng oxi hoá-khử; Cân bằng hoá học [2]
3. Sự điện li [2]
4. Phi kim [2]
5. Đại cương về kim loại [2]
6. Kim loại phân nhóm chính nhóm I (IA), II (IIA); nhôm, sắt [6]
7. Đại cương hoá học hữu cơ; Hiđrocacbon [2]
8. Rượu (ancol) – Phenol [3]
9. Anđehit – Axit cacboxylic [3]
10. Este – Lipit [3]
11. Amin – Aminoaxit – Protit (protein) [2]
12. Gluxit (cacbohiđrat) [2]
13. Hợp chất cao phân tử (polime) và vật liệu polime [1]
14. Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ thuộc chương trình phổ thông [6]
15. Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá vô cơ thuộc chương trình phổ thông [6]
Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban [6 câu]:
1. Xeton [1]
2. Dãy thế điện cực chuẩn [1]
3. Crom, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng, thiếc [2]
4. Phân tích hoá học; Hoá học và các vấn đề kinh tế, xã hội, môi trường [2]
Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban [6 câu]:
1. Nhôm, sắt [2]
2. Dãy điện hoá của kim loại [1]
B. Môn Vật Lý (50 câu)
Phần chung cho tất cả thí sinh [40 câu]:
1. Dao động cơ học [6]: gồm Đại cương về dao động điều hòa; Con lắc lò xo; Con lắc đơn; Tổng hợp dao động; Dao động tắt dần; Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng.
2. Sóng cơ học, âm học [4]: Đại cương về sóng cơ học; Sóng âm; Giao thoa; Sóng dừng.
3. Dòng điện xoay chiều [9]: Đại cương về dòng điện xoay chiều; Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện; Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh; Công suất của dòng điện xoay chiều; Máy phát điện xoay chiều một pha; Dòng điện xoay chiều ba pha; Động cơ không đồng bộ ba pha; Máy biến thế, sự truyền tải điện năng; Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều.
4. Dao động điện từ, sóng điện từ [4]: Mạch dao động, dao động điện từ; Điện từ trường; Sóng điện từ.
5. Tính chất sóng của ánh sáng [6]: Tán sắc ánh sáng; Giao thoa ánh sáng; Bước sóng và màu sắc ánh sáng; Máy quang phổ. Quang phổ liên tục. Quang phổ vạch; Tia hồng ngoại; Tia tử ngoại; Tia Rơn ghen.
6. Lượng tử ánh sáng [5]: Hiện tượng quang điện ngoài; Thuyết lượng tử ánh sáng. Các định luật quang điện; Hiện t ượng quang dẫn, quang trở, pin quang điện; Mẫu Bo và nguyên tử hidrô.
7. Vật lí hạt nhân [6]: Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, đơn vị khối lượng nguyên tử; Sự phóng xạ; Đồng vị phóng xạ và ứng dụng; Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng. Độ hụt khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng; Năng lượng hạt nhân
Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban [10 câu]:
1. Dao động cơ học: Con lắc vật lí.
2. Sóng cơ học, âm học: Phản xạ sóng; Cộng hưởng âm. Hiệu ứng Đôp – le.
3. Dao động điện từ, sóng điện từ: Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến.
4. Chuyển động của vật rắn: Chuyển động của một vật rắn quanh một trục cố định; Mômen lực, điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định, điều kiện tổng quát để một vật rắn cân bằng, mô men quán tính của một vật; Phương trình động lực học của vật rắn, mô men động lực của vật rắn. Định luật bảo toàn mô men động lượng; Chuyển động của khối tâm vật rắn. Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến; Động năng của vật rắn quanh một trục; Cân bằng tĩnh của vật rắn; Hiệu lực của các lực song song. Ngẫu lực, cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của ba lực song song; Cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định. Mặt chân đế.
5. Tính chất sóng của ánh sáng: Nhiễu xạ ánh sáng.
6. Lượng tử ánh sáng: Sự hấp thụ ánh sáng, mầu sắc các vật, sự phát quang; Lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng- Sơ lược về Laze
7. Vật lí hạt nhân: Thuyết tương đối hẹp
8. Từ vô cùng nhỏ đến vô cùng lớn (từ vi mô đên vĩ mô): Các hạt sơ cấp; Mặt Trời, Hệ Mặt Trời; Các sao. Thiên hà. Sự chuyển động và tiến hoá của vũ trụ; Thuyết Vụ nổ lớn
Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban [10 câu]:
1. Dòng điện xoay chiều: Máy phát điện một chiều.
2. Dao động điện từ, sóng điện từ: Sự phát và thu sóng điện từ; Sơ lược về máy phát và máy thu vô tuyến điện.
3. Sự phản xạ và khúc xạ ánh sáng: Sự truyền ánh sáng; Sự phản xạ ánh sáng; Gương phẳng; Gương cầu; Sự khúc xạ ánh sáng và chiết suất; Hiện tượng phản xạ toàn phần; Lăng kính; Thấu kính mỏng.
4. Mắt và các dụng cụ quang học: Máy ảnh; Mắt; Kính lúp; Kính hiển vi; Kính thiên văn.
C. Môn Sinh Học (50 câu)Phần chung cho tất cả thí sinh [43 câu]:
1. Biến dị [12]
2. Ứng dụng di truyền học vào chọn giống [11]
3. Di truyền học người [2]
4. Sự phát sinh sự sống [2]
5. Nguyên nhân và cơ chế tiến hoá [14]
6. Phát sinh loài người [2]
Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban [7 câu]:
1. Cơ chế của hiện tượng di truyền và biến dị; tính quy luật của hiện tượng di truyền [2]
2. Sinh thái học [5]
Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban [7 câu]:
1. Cơ sở vật chất và cơ chế di truyền; các qui luật di truyền [5]
2. Sinh thái học [2]
D. Môn Ngoại Ngữ (80 câu)
Ghi chú: Không phân biệt đối tượng thí sinh.
D1- Tiếng Anh
1. Ngữ âm [5]: Trọng âm và/hoặc; Nguyên âm và phụ âm
2. Ngữ pháp và yếu tố văn hoá [10]: Thời và hợp thời; Cấu trúc câu; Từ nối; Chức năng giao tiếp
3. Từ vựng [10]: Cấu tạo từ; Chọn từ/tổ hợp từ
4. Kỹ năng [55]
* Kỹ năng đọc (chủ đề phổ thông) [40]
- Điền từ vào chỗ trống (2 bài, khoảng 200 từ) [20]
- Đọc hiểu: 2 bài (khoảng 400 từ; khuyến khích các yếu tố văn hoá) [20]
* Kỹ năng viết [15]
- Viết chuyển hoá (dạng điền khuyết; cấp độ: phrase clause)
- Phát hiện lỗi
- Tìm câu đồng nghĩa
ki_su
05-05-2008, 10:56 AM
Thế này thì quét tất cả trong sách giáo khoa còn gì . Cứ sách bài tập mà làm cho nhanh !:9::9::9:
tuxedo_187
05-05-2008, 11:52 AM
Ku Thanh cần cấu trúc để hóa mần chi đá? Đem vể ép plastic treo lên tường hả?
:docsach::docsach::docsach:
Younguno
05-05-2008, 06:35 PM
Cho em hỏi một câu nữa ;;)Thế tỉ lệ chọi của trường Đại học Luật Hà nội là bao nhiêu vậy ạ? Em xin cảm ơn trước;;)
atheistic
06-05-2008, 05:12 PM
Thôi, em Younguno ơi, em bắt bọn anh tìm tỉ lệ trọi của những trường như thế thì mệt lắm, thông thường những trường này đưa ra tỉ lệ trọi khá muộn, nếu em muốn biết tổng thể các trường trong cả nước thì đợi đến đầu tháng 6 là trên mạng có đầy rẫy, khỏi phải hỏi, khỏi phải thanks, mất công lắm......
Younguno
06-05-2008, 05:17 PM
Em sorry. Vì em tìm không ra nên mới nhờ các anh.
Forever_and_one
08-05-2008, 10:01 AM
:D Có một chuyện rất hài như sau: trên truyền hình thông báo ".......năm nay trung bình mỗi thí sinh đăng ký từ 2 đến 4 bộ hồ sơ do đó số lượng thí sinh ảo là khá cao, cá biệt có những học sinh đăng ký tới 7 bộ hồ sơ gây khó khăn cho công tác......"
Nghe tới đây là buồn cười rồi, 1 trong số những người đăng ký 7 bộ hồ sơ là tôi....:)):)):))
A.G.x
08-05-2008, 10:03 AM
Ơ năm nay các trường đã công bố tỉ lệ chọi đâu nhỉ?:-o
Forever_and_one
08-05-2008, 10:29 AM
Theo đúng lịch thì đầu tháng 6 mới công bố tỉ lệ chọi. Cách đây 3 ngày, tất cả các trường đã nộp danh sách+hồ sơ sang Bộ giáo dục. Tất cả thông tin ở trên đều do phải lăn lưng ra tận dụng mọi sự quen biết+không quen nhưng biết để hỏi thăm chứ bây giờ trên mạng làm gì có trang nào có tỉ lệ chính thức đâu.....
Cách đơn giản này, cậu muốn biết trường nào có tỉ lệ chọi là bao nhiêu thì vào thẳng trang của trường đó, vào phần hỏi đáp, hỏi tỉ lệ chọi là có ngay, nếu không thì phải nhờ người quen hỏi thăm hộ.......
longtim
08-05-2008, 02:03 PM
anh chi cho em hoi ti le choi dai hoc 2008 cua truong dai hoc khoa hoc tu nhien la bao nhieu,nganh dien tu vien thong .Em cho doi ma hoi hop
A.G.x
08-05-2008, 10:27 PM
thế tìm hộ tớ xem Thương mại HN có nhiều gà chọi nhau ko nhé ;;)
Cho em hỏi trường đại học xây dựng HN tỉ lệ chọi nam 2008 là bao nhiêu ạ!!! Em xin chân thành cảm ơn!!! Tặng mấy anh chị mấy que kem ăn cho nó mát mẻ, he he he :kem::kem::kem::kem:
tiểu vô thần
17-05-2008, 08:10 PM
Trong các trường ở TP HCM, tỷ lệ “chọi” cao nhất tạm thời thuộc về ngành điều dưỡng của ĐH Y Dược .
ĐH Y Dược TP HCM đã tổng hợp xong số thí sinh đăng ký dự thi theo từng ngành. Theo thống kê, năm nay trường có 22.000 hồ sơ đăng ký. Ngành được đăng ký nhiều nhất là bác sĩ đa khoa với gần 5.700 hồ sơ. Tỷ lệ “chọi” chung của trường là 1/17 (năm ngoái là 1/27).
Hội đồng tuyển sinh ĐH Quốc gia TP HCM cho biết, ĐH Khoa học Tự nhiên có tỷ lệ “đấu” tương đối cao so với các trường thành viên do lượng hồ sơ đăng ký tăng. Cụ thể, ngành Khoa học môi trường có tỷ lệ chọi 1/27, Công nghệ môi trường 1/25, Công nghệ sinh học 1/21… Năm trước, có 13.000 hồ sơ đăng ký.
Còn ĐH Bách khoa TP HCM nhận tổng cộng 9.500 hồ sơ, trong khi chỉ tiêu là 3.550 sinh viên. Mùa tuyển sinh năm nay, trường nhận 605 hồ sơ thi thi “nhờ”. Tỷ lệ chọi một số ngành như sau: Công nghệ thông tin: 4; Điện - Điện tử 2,4; Kỹ thuật chế tạo 3,5; Công nghệ dệt may 1,6…
Các trường thành viên khác của ĐHQG TP HCM như ĐH Công nghệ Thông tin, ĐH Quốc tế, Khoa Kinh tế cũng công bố tỷ lệ chọi, nhưng nhìn chung không cao do số hồ sơ đăng ký và chỉ tiêu tuyển sinh ít. Số hồ sơ năm 2007 của khoa Kinh tế là 7.800, ĐH Công nghệ Thông tin 2.200, ĐH Quốc tế 2.000 bộ.
ĐH Ngân hàng TP HCM cho biết, tổng số hồ sơ của trường là 25.000 bộ, trong đó có gần 1.500 bộ thi nhờ để xét tuyển vào các trường không tổ chức thi. Tỷ lệ chọi theo từng ngành của trường là Tài chính - Ngân hàng: 1/10,7; Quản trị Kinh doanh 1/24; Kế toán - Kiểm toán 1/19; Hệ thống Thông tin kinh tế 1/3,3; Tiếng Anh thương mại 1/5,7…
Năm nay, ĐH Marketing có 5.700 hồ sơ dự thi, trong đó, gần 900 hồ sơ thi nhờ. Theo Hội đồng tuyển sinh của trường, ngành Quản trị Kinh doanh có số hồ sơ đăng ký cao nhất với gần 6.300 bộ, tiếp theo là ngành Tài chính - Ngân hàng 3.900 bộ; Kế toán 1.800….
Dù chỉ tiêu tuyển sinh chỉ 1.200 sinh viên nhưng ĐH Luật TP HCM lại nhận gần 14.400 hồ sơ, trong đó gần 500 hồ sơ thi nhờ. Ngành Luật Thương mại dẫn đầu với hơn 4.300 hồ sơ, Luật Dân sự gần 3.000 bộ, Luật Hình sự: 2.700 bộ…
Tại ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM, tỷ lệ chọi chung là 1/6,7. Trường nhận gần 16.700 hồ sơ, trong khi chỉ có 2.500 chỉ tiêu. Ngành Kế toán được đăng ký đông nhất với 2.200 bộ (lấy 100 chỉ tiêu). Các ngành Cơ khí chế tạo máy, Kỹ thuật Điện - Điện tử, và Xây dựng dân dụng và công nghiệp cùng nhận 1.100 bộ.
Hội đồng tuyển sinh ĐH Mở TP HCM cho biết, các ngành kinh tế tiếp tục chiếm ưu thế về số hồ sơ đăng ký dự thi, dù chưa thống kê tỷ lệ chọi cụ thể từng ngành. Với hơn 11.700 bộ, ngành Tài chính Ngân hàng hiện giữ vị trí quán quân về số hồ sơ, tiếp theo là Quản trị Kinh doanh 8.800 bộ, Công nghệ Sinh học 6.000 bộ… Năm nay, trường lấy 4.500 chỉ tiêu trên tổng số 44.000 hồ sơ, tỷ lệ chọi chung xấp xỉ 1/10.
Năm đầu tiên được nâng cấp từ CĐ Sư phạm TP HCM lên Đại học nên mùa thi này, ĐH Sài Gòn tuyển 1.920 chỉ tiêu cho 20 ngành hệ ĐH với gần 14.000 hồ sơ, tỷ lệ chọi bình quân 1/7. Ngành Quản trị Kinh doanh có tỷ lệ chọi cao nhất 1/26, Kế toán là 1/9, Sư phạm Giáo dục mầm non 1/8, Sư phạm Giáo dục tiểu học: 1/7,8…
Tuần này, các ĐH phía Nam tiếp tục công bố tỷ lệ chọi mùa tuyển sinh năm nay
(Theo VnExpress)
tiểu vô thần
17-05-2008, 08:14 PM
Thông tin mới nhất:
Toàn cảnh tỉ lệ “chọi” các trường đại học năm 2008
Ngày 16.5, Ban chỉ đạo tuyển sinh Bộ GDĐT chính thức công bố các con số thống kê liên quan đến hồ sơ đăng ký dự thi. Theo đó, đã có hơn 2,2 triệu hồ sơ ĐKDT được nộp, trong đó số hồ sơ thi ĐH chiếm trên 1,7 triệu, bằng 72%. Số hồ sơ ĐKDT hệ CĐ là trên 616.000 hồ sơ, chiếm 28%.
Như vậy, so với kỳ thi năm 2007, tổng số hồ sơ ĐKDT năm nay tăng 18% (năm 2007 là 1,8 triệu bộ). Trong số 1,7 triệu hồ sơ đăng ký thi ĐH năm nay thì khối A chiếm 50% với trên 850.000 hồ sơ. Khối B chiếm 20,5%; khối C là 9,8% và khối D chiếm 11,6%. Còn lại là các khối khác chiếm 8,6%. Các cụm thi Vinh, Cần Thơ đều có lượng hồ sơ tăng so với năm trước.
Dưới đây là tỉ lệ “chọi” các trường đại học trong cả nước.
STT KH Tên trường Tổng Chỉ tiêu Tỷ lệ Khối A B C D Khác
1 BKA ĐH Bách khoa Hà Nội 10383 6370 1.62 9887 0 0 496 0
2 BVH HV Công nghệ Bưu chính viễn thông 3261 1100 2.96 3261 0 0 0 0
3 BVS HV Bưu chính viễn thông - Cơ sở 2 1568 700 2.24 1568 0 0 0 0
4 CDQ CĐ Công Kỹ nghệ Đông Á 385 750 0.51 111 0 212 62 0
5 CPN CĐ Tư thục Phương Đông - Đà Nẵng 29 500 0.05 29 0 0 0 0
6 DBD ĐH Dân lập Bình Dương 5466 2100 2.60 2452 1654 457 838 65
7 DBH ĐH Quốc tế Bắc Hà 640 800 0.8 448 0 0 191 1
8 DBL ĐH Bạc Liêu 1833 860 2.13 846 345 222 211 209
9 DBV ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu 2348 1200 1.95 915 823 69 541 0
10 DCA ĐH Chu Văn An 562 1200 0.46 231 1 38 247 45
11 DCG ĐH Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định 266 900 0.29 174 0 0 92 0
12 DCL ĐH Dân lập Cửu Long 2820 2000 1.41 1358 911 171 372 8
13 DCN ĐH Công nghiệp Hà Nội 36230 5300 6.83 31202 296 0 4710 22
14 DDD ĐH Dân lập Đông Đô 1007 1500 0.67 470 104 192 189 52
15 DDF ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng 4461 940 4.74 0 0 0 4461 0
16 DDK ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 11333 2900 3.90 10583 0 0 0 750
17 DDL ĐH Điện lực 5739 1100 5.21 5739 0 0 0 0
18 DDM ĐH Công nghiệp Quảng Ninh 1704 2100 0.81 1703 1 0 0 0
19 DDN ĐH Đại Nam 1439 1000 1.43 944 0 0 495 0
20 DDP Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum - ĐH Đà Nẵng 1156 350 3.30 1156 0 0 0 0
21 DDQ ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 10571 1470 7.19 10571 0 0 0 0
22 DDS ĐH Sư phạm - ĐH Đà Nẵng 13619 1550 8.78 2168 2524 5038 1787 2102
23 DDT ĐH Dân lập Duy Tân 1593 2500 0.63 847 150 130 413 53
24 DDY Khoa Y dược - ĐH Đà Nẵng 465 0 465 0 0 0
25 DHB ĐH Dân lập Hồng Bàng 5557 2900 1.91 2646 254 261 1792 604
26 DHC Khoa giáo dục thể chất - ĐH Huế 1318 160 8.23 0 0 0 0 1318
27 DHD Khoa Du lịch - ĐH Huế 777 120 6.47 373 0 0 404 0
28 DHF ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế 3573 800 4.46 0 0 0 3573 0
29 DHG ĐH Võ Trường Toản 10 500 0.02 6 2 1 1 0
30 DHH ĐH Hà Hoa Tiên 243 1000 0.24 164 0 0 79 0
31 DHK ĐH Kinh tế - ĐH Huế 11067 930 11.9 8486 0 0 2581 0
32 DHL ĐH Nông lâm - ĐH Huế 14133 1440 9.81 3584 10549 0 0 0
33 DHN ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế 851 155 5.49 0 0 0 0 851
34 DHP ĐH Dân lập Hải Phòng 3174 2000 1.58 1672 266 196 1023 17
35 DHS ĐH Sư Phạm - ĐH Huế 10202 1350 7.55 1872 1619 4481 1273 957
36 DHT ĐH Khoa học - ĐH Huế 10663 1530 6.96 3277 2979 4114 69 224
37 DHV ĐH Dân lập Hùng Vương 3473 1100 3.15 745 1919 206 603 0
38 DHY ĐH Y Dược - ĐH Huế 8307 770 10.78 744 7563 0 0 0
39 DKC ĐH Dân lập Kỹ thuật-Công nghệ TPHCM 4742 2200 2.15 1991 1139 633 889 90
40 DKH ĐH Dược Hà Nội 2514 500 5.02 2514 0 0 0 0
41 DKK ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 4820 4000 1.20 4819 1 0 0 0
42 DKY ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương 5983 700 8.54 1 5982 0 0 0
43 DLA ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An 1390 1500 0.92 1055 0 5 322 8
44 DLH ĐH Dân lập Lạc Hồng 4734 2000 2.36 2453 723 319 1239 0
45 DLS ĐH Lao động-Xã hội - Cơ sở 2 226 500 0.45 73 0 102 51 0
46 DLT ĐH Lao động Xã hội (Sơn Tây) 78 300 0.26 36 0 32 10 0
47 DLX ĐH Lao động-Xã hội 8075 2050 3.93 2849 0 3263 1963 0
48 DMS ĐH Bán công Marketing 14363 1000 14.36 7821 0 0 6542 0
49 DNB ĐH Hoa Lư Ninh Bình 1596 940 1.69 533 238 480 162 183
50 DNT ĐH Dân lập Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 5147 1800 2.85 496 2 0 4649 0
51 DPC ĐH Phan Chu Trinh 375 800 0.46 252 0 62 61 0
52 DPD ĐH Dân lập Phương Đông 5818 2100 2.77 2653 602 517 1866 180
53 DPQ ĐH Phạm Văn Đồng 3002 1050 2.85 1700 58 861 288 95
54 DPX ĐH Dân lập Phú Xuân 442 1400 0.31 249 17 67 109 0
55 DPY ĐH Phú Yên 1030 950 1.08 623 27 76 8 296
56 DQB ĐH Quảng Bình 4342 2300 1.88 1420 610 1661 239 412
57 DQK ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 25227 2500 10.09 15881 0 1345 8001 0
58 DQN ĐH Quy Nhơn 32680 3700 8.83 17203 4249 6736 1954 2538
59 DQT ĐH Quang Trung 1110 1700 0.65 711 72 0 327 0
60 DQU ĐH Quảng Nam 1308 1190 1.09 537 1 556 124 90
61 DSG ĐH Dân lập Công nghệ Sài Gòn 910 1800 0.50 527 215 0 128 40
62 DTA ĐH Thành Tây 256 1000 0.25 96 111 0 49 0
63 DTC Khoa Công nghệ thông tin - ĐH Thái Nguyên 3258 540 6.03 3258 0 0 0 0
64 DTD ĐH Tây Đô 4677 2000 2.33 1737 1980 245 715 0
65 DTE ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên 6202 780 7.95 4989 0 0 1213 0
66 DTF Khoa Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên 1314 300 4.38 0 0 0 1314 0
67 DTH ĐH Hoa Sen 8692 1700 5.11 4634 1 0 4057 0
68 DTK ĐH Kỹ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên 13547 2080 6.51 13546 1 0 0 0
69 DTL ĐH Dân lập Thăng Long 7180 1750 4.10 4034 781 282 2083 0
70 DTN ĐH Nông lâm - ĐH Thái Nguyên 13240 1330 9.95 2763 10316 0 161 0
71 DTS ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên 20239 1400 14.45 3617 2877 9312 1488 2945
72 DTT ĐH Bán công Tôn Đức Thắng 20281 3000 6.76 9909 3422 374 6162 414
73 DTV ĐH Dân Lập Lương Thế Vinh 540 1700 0.31 152 285 32 71 0
74 DTY ĐH Y khoa - ĐH Thái Nguyên 11699 430 27.20 918 10781 0 0 0
75 DTZ Khoa KHTN &XH - ĐH Thái Nguyên 2972 600 4.95 548 1260 1039 125 0
76 DVH ĐH Dân lập Văn Hiến 1074 1600 0.67 336 40 414 284 0
77 DVL ĐH Dân lập Văn Lang 5180 2400 2.15 2247 450 70 1730 683
78 DVT ĐH Trà Vinh 4533 2700 1.67 2844 551 320 818 0
79 DYD ĐH Dân lập Yersin Đà Lạt 706 1300 0.54 190 189 115 180 32
80 FPT ĐH FPT 329 1200 0.27 196 86 0 47 0
81 GHA ĐH Giao thông vận tải 12939 2900 4.46 12939 0 0 0 0
82 GNT ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 2269 1000 2.26 0 0 0 0 2269
83 GSA ĐH Giao thông vận tải - CS2 2728 800 3.41 2728 0 0 0 0
84 GTS ĐH Giao thông vận tải TP.HCM 13473 2200 6.12 13472 1 0 0 0
85 HCH HV Hành chính quốc gia 4561 1500 3.04 1174 0 3387 0 0
86 HCS HV Hành chính quốc gia - Cơ sở 2 2840 792 0 2048 0 0
87 HDT ĐH Hồng Đức 10046 2570 3.90 4167 1313 2335 1688 543
88 HHA ĐH Hàng hải 14652 2500 5.86 14652 0 0 0 0
89 HHK HV Hàng không Việt Nam 2274 120 18.95 1225 0 0 1049 0
90 HHT ĐH Hà Tĩnh 4160 1500 2.77 1525 641 703 746 545
91 HQT HV Quan hệ quốc tế 2597 350 7.42 698 0 0 1899 0
92 HTC HV Tài chính 22551 2500 9.02 18686 0 0 3865 0
93 HUI ĐH Công nghiệp TPHCM 33452 6000 5.57 27453 3 0 5996 0
94 HVA HV Âm nhạc Huế 535 155 3.45 0 0 0 0 535
95 HVQ HV Quản lý giáo dục 2417 650 3.71 718 0 1216 483 0
96 HYD HV Y dược học cổ truyền 4288 270 15.88 0 4287 0 1 0
97 KHA ĐH Kinh tế quốc dân 16139 4000 4.03 15254 0 0 885 0
98 KMA HV Kỹ thuật mật mã 862 300 2.87 862 0 0 0 0
99 KSA ĐH Kinh tế TPHCM 25882 5200 4.97 25882 0 0 0 0
100 KTA ĐH Kiến trúc Hà Nội 9484 1250 7.58 7036 0 0 0 2448
tiểu vô thần
17-05-2008, 08:14 PM
101 KTC ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM 4335 500 8.67 3070 2 0 1263 0
102 KTD ĐH Kiến trúc Đà Nẵng 2101 1800 1.16 1138 0 0 241 722
103 KTS ĐH Kiến trúc TP.HCM 6773 1075 6.30 1691 0 0 0 5082
104 LDA ĐH Công đoàn 21593 1800 11.99 13231 0 2982 5380 0
105 LNH ĐH Lâm nghiệp 12195 1400 8.71 5207 6988 0 0 0
106 LNS ĐH Lâm nghiệp - Cơ sở 2 30 50 0.6 14 16 0 0 0
107 LPH ĐH Luật Hà Nội 12639 1450 8.71 3655 0 5236 3748 0
108 LPS ĐH Luật TP.HCM 12902 1200 10.75 2469 0 8007 2426 0
109 MBS ĐH Mở TP.HCM 38992 4500 8.66 21180 5505 653 11654 0
110 MDA ĐH Mỏ - địa chất 15613 2900 5.38 15613 0 0 0 0
111 MHN Viện ĐH Mở Hà Nội 28689 3000 9.56 10192 5727 0 10859 1911
112 MTC ĐH Mỹ thuật công nghiệp 2047 350 5.84 0 0 0 0 2047
113 MTH ĐH Mỹ thuật Việt Nam 11 85 0.12 0 0 0 0 11
114 MTS ĐH Mỹ thuật TP.HCM 40 120 0.33 1 0 0 0 39
115 NHF ĐH Hà Nội 12727 1500 8.48 4546 0 0 8181 0
116 NHH HV Ngân hàng 23867 3000 7.95 22810 2 0 1055 0
117 NHP HV Ngân hàng - Cơ sở 2 17 17 0 0 0 0
118 NHS ĐH Ngân hàng TP.HCM 23317 2100 11.10 22517 0 0 800 0
119 NLS ĐH Nông lâm TP.HCM 66102 4250 15.55 23079 36068 0 6955 0
120 NNH ĐH Nông nghiệp 1 41601 3100 13.41 9083 32518 0 0 0
121 NTH ĐH Ngoại thương 6226 2800 2.22 3084 0 0 3142 0
122 NTS ĐH Ngoại thương - Cơ sở 2 3013 850 3.54 1082 0 0 1931 0
123 NTU ĐH Nguyễn Trãi 42 800 0.05 30 4 3 5 0
124 NVS Nhạc viện TPHCM 11 300 0.03 0 0 0 0 11
125 QHE ĐH Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội 8612 410 21.00 6465 2 0 2145 0
126 QHF ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội 4192 1200 3.49 0 0 0 4192 0
127 QHI ĐH Công nghệ - ĐH Quốc gia Hà Nội 4229 640 6.60 4229 0 0 0 0
128 QHL Khoa Luật - ĐH Quốc gia Hà Nội 2221 300 7.40 1259 0 483 479 0
129 QHS Khoa Sư phạm - ĐH Quốc gia Hà Nội 1561 300 5.20 651 369 447 94 0
130 QHT ĐH Khoa học tự nhiên - ĐH Quốc gia Hà Nội 6454 1330 4.85 2869 3585 0 0 0
131 QHX ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc gia Hà Nội 7923 1400 5.65 0 0 5996 1927 0
132 QSB ĐH Bách khoa - ĐH Quốc gia TPHCM 8154 3550 2.29 8154 0 0 0 0
133 QSC ĐH Công nghệ thông tin - ĐH Quốc gia TPHCM 3174 660 4.80 3174 0 0 0 0
134 QSK Khoa Kinh tế - ĐH Quốc gia TPHCM 21090 1650 12.78 15843 0 0 5247 0
135 QSQ ĐH Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM 2281 550 4.14 1219 469 0 593 0
136 QST ĐH Khoa học tự nhiên - ĐH Quốc gia TPHCM 26582 3500 7.59 10354 16228 0 0 0
137 QSX ĐH KHXH&NV – ĐH Quốc gia TPHCM 15247 2790 5.46 422 821 6951 7053 0
138 RHM ĐH Răng - Hàm - Mặt 773 80 9.66 0 773 0 0 0
139 SGD ĐH Sài Gòn 15037 2200 6.83 6535 1602 1527 4135 1238
140 SKD ĐH Sân khấu Điện ảnh 1733 274 6.32 162 0 0 0 1571
141 SKH ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên 4656 2000 2.32 3970 2 0 684 0
142 SKN ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam Định 1069 1800 0.59 1063 0 0 0 6
143 SKV ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh 2966 1650 1.79 2918 0 0 0 48
144 SP2 ĐH Sư phạm Hà Nội 2 11009 1900 5.79 2931 2249 3062 742 2025
145 SPD ĐH Sư phạm Đồng Tháp 14789 3100 4.77 5270 2566 2800 1488 2665
146 SPH ĐH Sư phạm Hà Nội 17392 2540 6.84 4074 2632 6015 2281 2390
147 SPK ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM 15769 3450 4.57 14570 0 0 302 897
148 SPS ĐH Sư phạm TPHCM 20048 2600 7.71 5305 1822 6249 3690 2982
149 STS ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TPHCM 3405 700 4.86 0 0 0 0 3405
150 TAG ĐH An Giang 17685 2430 7.27 7372 3624 2247 2736 1706
151 TCT ĐH Cần Thơ 75111 6220 12.07 35543 17225 10657 10161 1525
152 TDB ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh 5894 670 8.79 0 0 0 0 5894
153 TDH ĐH Sư phạm Thể dục thể thao Hà Tây 7839 900 8.71 1 0 0 0 7838
154 TDL ĐH Đà Lạt 16075 3300 4.87 5299 3554 5008 2214 0
155 TDS ĐH Thể dục thể thao TPHCM 4147 500 8.29 0 1 0 0 4146
156 TDV ĐH Vinh 20295 3700 5.48 9079 4399 4350 652 1815
157 TGC HV Báo chí - Tuyên truyền 6564 870 7.54 0 0 4086 2478 0
158 THP ĐH Hải Phòng 18181 2450 7.42 8716 950 2415 5357 743
159 THV ĐH Hùng Vương 5426 850 6.38 2492 334 1397 417 786
160 TLA ĐH Thủy lợi 10048 2390 4.20 10048 0 0 0 0
161 TLS ĐH Thủy lợi - Cơ sở 2 565 565 0 0 0 0
162 TMA ĐH Thương mại 30158 3270 9.22 27628 0 0 2530 0
163 TSB ĐH Nha Trang 3429 3000 1.14 1691 1138 0 600 0
164 TSN ĐH Nha Trang - Cơ sở 2 14815 7297 4394 0 3124 0
165 TSS ĐH Nha Trang - Cơ sở 3 181 73 100 0 8 0
166 TTB ĐH Tây Bắc 18875 1600 11.79 4731 3634 8225 1204 1081
167 TTD ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng 4265 600 7.10 0 0 0 0 4265
168 TTG ĐH Tiền Giang 5720 1640 3.48 4522 37 430 97 634
169 TTN Đại học Tây Nguyên 26072 2250 11.58 8806 11281 3740 1353 892
170 TTQ ĐH Tư thục Quốc tế Sài Gòn 216 700 0.30 100 0 26 90 0
171 TYS ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 1550 170 9.11 0 1550 0 0 0
172 VHH ĐH Văn hóa Hà Nội 9382 1100 8.52 0 0 5619 3131 632
173 VHS ĐH Văn hóa TP.HCM 2013 1000 2.01 0 0 886 972 155
174 XDA ĐH Xây dựng Hà Nội 11522 3300 3.49 10479 0 0 0 1043
175 YCT ĐH Y dược Cần Thơ 8120 450 18.04 0 8120 0 0 0
176 YDD ĐH Điều dưỡng Nam Định 7452 500 14.90 0 7452 0 0 0
177 YDS ĐH Y dược TP.HCM 20395 1300 15.68 0 20395 0 0 0
178 YHB ĐH Y Hà Nội 9358 800 11.69 0 9358 0 0 0
179 YPB ĐH Y Hải Phòng 8288 500 16.57 1 8287 0 0 0
180 YTB ĐH Y Thái Bình 9357 570 16.41 809 8548 0 0 0
181 YTC ĐH Y tế công cộng 2007 120 16.72 0 2007 0 0 0
182 BPH HV Biên phòng 5 230 0.02 0 0 5 0 0
183 BPS HV Biên phòng - Cơ sở 2 2 0 0 2 0 0
184 CSH HV Cảnh sát nhân dân 2 630 0.003 0 0 1 1 0
185 CSS ĐH Cảnh sát nhân dân 21 430 0.04 21 0 0 0 0
186 DCS Trường Sĩ quan Đặc công - Cơ sở 2 1 60 0.01 1 0 0 0 0
187 DNH HV Khoa học quân sự (Dân sự) 193 100 1.93 0 0 0 193 0
188 DNS HV Khoa học quân sự (Dân sự) 3 0 0 0 3 0
189 DQH HV Kỹ thuật quân sự (Dân sự) 1121 520 2.15 1121 0 0 0 0
190 DQS HV Kỹ thuật quân sự (Dân sự) 6 6 0 0 0 0
191 DYH HV Quân y (Dân sự) 1139 120 9.49 223 916 0 0 0
192 DYS HV Quân y (Dân sự) 108 30 78 0 0 0
193 HAH HV Chính trị Quân sự 7 330 0.02 0 0 7 0 0
194 HAS HV Chính trị quân sự - Cơ sở 2 2 0 0 2 0 0
195 HES HV Hậu cần - Cơ sở 2 1 230 0.004 1 0 0 0 0
196 HQS HV Hải quân - Cơ sở 2 2 310 0.006 2 0 0 0 0
197 KQH HV Kỹ thuật quân sự (Quân đội) 15 460 0.03 15 0 0 0 0
198 KQS HV Kỹ thuật quân sự (Quân đội) 3 3 0 0 0 0
199 LBS Trường Sĩ quan Lục quân 2 - Cơ sở 2 17 410 0.04 17 0 0 0 0
200 NQH HV Khoa học quân sự (Quân đội) 1 95 0.01 0 0 0 1 0
201 PCH ĐH Phòng cháy Chữa cháy 72 100 0.72 72 0 0 0 0
202 PCS Trường ĐH Phòng cháy chữa cháy - Cơ sở 2 17 17 0 0 0 0
203 YQH Học viện Quân y (Quân đội) 6 150 0.04 1 5 0 0 0
204 YQS Học viện Quân y (Quân đội) 5 1 4 0 0 0
205 ZNH ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội (Quân sự) 164 60 2.73 0 0 0 0 164
206 ZNS ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội (Quân sự) 52 0 0 0 0 52
207 ZTH Sĩ quan Thông tin (Dân sự) 16 150 0.10 16 0 0 0 0
Tổng 1575441 793851 323078 153909 222558 82045
Nguồn laodong.com (http://www.baomoi.com/Home/GiaoDuc/2008/5/1627865.epi?refer=http%3A%2F%2Fwww.laodong.com.vn% 2FHome%2Ftuyensinh%2F2008%2F5%2F88926.laodong)
tiểu vô thần
17-05-2008, 08:16 PM
Mọi người thông cảm nha, hơi khó đọc một chút nhưng tìm kĩ chắc là ra cả đó mà!!!:9::9::9:
Thanks anh nhá!!! Như thế này là xem tốt rồi anh ạ!!:x:">:x:x
manutd_fls
17-05-2008, 11:32 PM
Nhìn đau mắt quá ông ơi,cho xưa ra 1 tí được không ? :devil::devil:
tiểu vô thần
18-05-2008, 10:09 PM
Nhìn đau mắt quá ông ơi,cho xưa ra 1 tí được không ? :devil::devil:
Xin lỗi, mình định up file lên cho download về nhưng không được gửi kèm file. Thông cảm nha, cũng định edit lại nhưng hôm nay lên thì không thấy cái "edit" nó nằm ở đâu nữa rồi:D:D:D